Liturgical vocabulary - Tên các không gian phụng vụ

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 41 | Cập nhật lần cuối: 4/18/2019 3:21:08 PM | RSS | Bản để in | Bản gửi email

Bạn có biết gọi tên các không gian phụng vụ quan trọng trong Nhà Chúa bằng tiếng Anh không?

altar (n.)

e.g. He placed the candles on the altar.

bàn thánh; bàn thờ

crucifix (n.)

e.g. On the high altar is a wooden crucifix from the 17th century.

thập giá; tượng Chúa chịu nạn

tabernacle (n.)

e.g. We stopped for a prayer meeting at a tabernacle.

nhà Tạm

celebrant’s chair (n.)

e.g. Where’s the best place for the celebrant’s chair?

ghế chủ tế

ambo (n.)

e.g. Ambo is a place where Scriptures are read.

giảng đài

baptismal font (n.)

e.g. Did you see the baptismal font in front of the altar?

giếng Rửa tội

confessional (n.)

e.g. The confessionals in my parish are open five days a week.

tòa Giải tội

Khoa Anh ngữ

Học viện Mục vụ TGP. Sài Gòn