Month of Mary

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 356 | Cập nhật lần cuối: 8/2/2019 5:27:36 AM | RSS | Bản để in | Bản gửi email

Month of Mary

The month of May is the "month which the piety[1] of the faithful[2] has especially dedicated[3] to Our Blessed Lady[4]," and it is the occasion for a "moving tribute[5] of faith[6] and love which Catholics[7] in every part of the world pay[8] to the Queen of Heaven[9]. During this month Christians[10], both in church and in the privacy[11] of the home, offer up to Mary from their hearts an especially fervent[12] and loving homage[13] of prayer and veneration[14]. In this month, too, the benefits of God's mercy come down to us from her throne[15] in greater abundance[16]" (Paul VI[17]: Encyclical[18] on the Month of May, no. 1).

Month of Mary

This Christian custom[19] of dedicating the month of May to the Blessed Virgin[20] arose[21] at the end of the 13th century[22]. In this way, the Church[23] was able to christianize[24] the secular feasts[25] which were wont[26] to take place at that time. In the 16th century, books appeared and fostered[27] this devotion[28].

Source: www.catholicculture.org

Khoa Anh ngữ

Học viện Mục vụ TGP. Sài Gòn


[1] Piety: Lòng thành kính

[2] Faithful: Người tín hữu

[3] To dedicate: Dâng tặng/ kính

[4] Our Blessed Lady: Mẹ diễm phúc của chúng ta

[5] Moving tribute: Lời tụng ca cảm động

[6] Faith: Lòng tin

[7] Catholic: người Công giáo

[8] To pay tribute to somebody: Ca ngợi ai

[9] The Queen of Heaven: Nữ Vương Thiên Đàng

[10] Christian: Kitô hữu

[11] Privacy: Sự riêng tư

[12] Fervent: Nhiệt thành

[13] Homage: Lòng tôn kính

[14] Veneration: Sự sùng kính

[15] Throne: ngai tòa

[16] Abundance: Sự phong phú

[17] Paul VI: Đức Giáo hoàng Phaolô VI

[18] Encyclical: Thông điệp

[19] Custom: Tập quán, tập tục

[20] The Blessed Virgin: Đức Trinh Nữ diễm phúc

[21] To arise (arose, arisen): Xuất hiện

[22] Century: Thế kỷ

[23] The Church: Giáo hội

[24] To christianize: Kitô hóa

[25] Secular feast: Lễ hội trần gian

[26] To be wont to do something: Thường làm điều gì

[27] To foster: Nuôi dưỡng,

[28] Devotion: Lòng sùng mộ